Anh - Việt
văn tự
Danh từ
văn tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · giấy tờ do hai bên thoả thuận kí kết trong việc mua bán
书面文件
giấy tờ do hai bên thoả thuận kí kết trong việc mua bán
Ví dụ
他们签署了买卖的文书。【】Họ đã ký văn tự mua bán hôm nay.
这份文书不是有效的。【】Văn tự này không hợp lệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa