Anh - Việt
vẩn vơ
Tính từ
vẩn vơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao
心不在焉
ở trạng thái suy nghĩ, nói năng hay đi lại mà không ý thức rõ mình muốn gì, nhằm vào cái gì, lí do tại sao
Ví dụ
他在会议上表现得很心不在焉。【】Anh ấy trông rất vẩn vơ trong cuộc họp.
她不专心听讲,所以错过了重点。【】Cô ấy không chú ý, thật vẩn vơ, nên bỏ lỡ ý chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa