Anh - Việt
vàng bạc
Danh từ
vàng bạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vàng, bạc và các đồ vật quý làm từ chúng.
黄金、白银及其制成的贵重物品。
Vàng, bạc và các đồ vật quý làm từ chúng.
Ví dụ
她把金银放在保险箱里。【】Bà cất vàng bạc trong két sắt.
小偷拿走了家里所有的贵重物品。【】Kẻ trộm đã lấy hết vàng bạc trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vàng bạc (Noun)
Danh từ + vàng bạcvàng bạc + Danh từĐộng từ + vàng bạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金银器物 đồ vàng bạc | 博物馆展出了许多古老的金银器物。 Bảo tàng trưng bày nhiều đồ vàng bạc cổ. |