Anh - Việt

Bản dịch của từ Vàng mã trong tiếng Trung

vàng mã

Danh từ

vàng mã (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiền và đồ vật bằng giấy được đốt để cúng người đã mất theo tín ngưỡng dân gian.

按民间信仰焚烧祭祀亡者的纸钱和纸制品。

Tiền và đồ vật bằng giấy được đốt để cúng người đã mất theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ
妈妈买了纸扎,在满月那天祭拜祖先。【】Mẹ mua vàng mã để cúng ông bà ngày rằm.
不应该在居民区焚烧太多纸钱。【】Không nên đốt quá nhiều vàng mã trong khu dân cư.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vàng mã (Noun)

Danh từ + vàng mãvàng mã + Động từĐộng từ + vàng mã
Kết hợp từ của vàng mã
Collocation
Ví dụ

纸扎祭品

đồ vàng mã

人们把纸扎祭品摆在供品旁边。

Người ta bày đồ vàng mã bên cạnh mâm cúng.

冥币

tiền vàng mã

他把冥币放在祭坛上。

Anh ấy đặt tiền vàng mã lên bàn thờ.