văng
Danh từĐộng từ
văng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh tre hoặc gỗ gắn đinh ở hai đầu, dùng để căng vải trên khung cửi.
织机上用来绷紧经线或布面的木条或竹条。
Thanh tre hoặc gỗ gắn đinh ở hai đầu, dùng để căng vải trên khung cửi.
Ví dụ
织工调整了织机上的经轴。【】Thợ dệt chỉnh lại cái văng trên khung cửi.
工匠检查了综条,确保布面绷得均匀。【】Người thợ kiểm tra cái văng để vải căng đều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thanh chèn giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi sập.
矿井中塞在支柱之间防止顶板坍塌的木楔或支柱。
Thanh chèn giữa hai vì chống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi sập.
Ví dụ
矿工在顶梁下塞了一根木撑柱。【】Công nhân đặt một cái văng chống giữa hai vì trong hầm lò.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của văng (Noun)
Danh từ + văngvăng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经轴 thanh văng | 经纱在织造前缠绕在经轴上。 Sợi dọc được quấn quanh thanh văng trước khi dệt. |
飞溅碎片 mảnh văng | 爆炸产生的飞溅碎片震碎了玻璃门。 Mảnh văng từ vụ nổ đã làm vỡ cửa kính. |
văng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị bật mạnh ra khỏi vị trí và bay đi nhanh do va chạm hoặc giật mạnh.
因受到猛烈冲击而突然脱离原位并飞出去。
Bị bật mạnh ra khỏi vị trí và bay đi nhanh do va chạm hoặc giật mạnh.
Ví dụ
我用力一拉,纽扣就飞了出去。【】Cái nút áo văng ra khi tôi giật mạnh.
汽车压到坑洼后,车轮从车轴上脱落了。【】Bánh xe văng khỏi trục khi xe đi qua ổ gà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Buông ra lời thô tục, chửi rủa to tiếng.
大声说出粗俗或咒骂的话。
Buông ra lời thô tục, chửi rủa to tiếng.
Ví dụ
他堵车时大声骂脏话。【】Anh ấy văng tục khi bị kẹt xe.
在孩子们面前不要骂人。【】Đừng văng tục trước mặt bọn trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của văng (Verb)
Từ đi kèm + văngvăng + Trạng từvăng + Tính từĐộng từ + văng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被甩出 bị văng khỏi | 碰撞时他被甩出了摩托车。 Anh ấy bị văng khỏi xe máy khi va chạm. |