Anh - Việt

Bản dịch của từ Vàng trắng trong tiếng Trung

vàng trắng

Danh từ

vàng trắng (Danh từ)

Nghĩa 01 · hợp kim của vàng và nickel, có màu trắng nhạt, thường dùng làm đồ trang sức

白金合金

hợp kim của vàng và nickel, có màu trắng nhạt, thường dùng làm đồ trang sức

Ví dụ
她戴着一条漂亮的白金项链。【】Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng trắng đẹp.
他不喜欢白金戒指。【】Anh ấy không thích nhẫn vàng trắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh