Anh - Việt
vành
Danh từĐộng từ
vành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần mép tròn ở ngoài cùng bao quanh một vật, như miệng cốc hoặc bánh xe.
物体外围的圆形边缘。
Phần mép tròn ở ngoài cùng bao quanh một vật, như miệng cốc hoặc bánh xe.
Ví dụ
这个杯子的杯口有一点缺口。【】Chiếc cốc này có vành bị sứt một chút.
自行车在撞击后车圈变形了。【】Chiếc xe đạp bị móp vành sau cú va chạm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vành (Noun)
Danh từ + vànhvành + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
环城路 đường vành đai | 这座城市正在修建一条新的环城路以减少交通拥堵。 Thành phố đang xây đường vành đai mới để giảm ùn tắc. |
vành (Động từ)
Nghĩa 01 · Căng rộng ra, mở toang sang hai bên.
向外张开或展开。
Căng rộng ra, mở toang sang hai bên.
Ví dụ
她转身时,裙摆向外张开。【】Váy của cô ấy vành ra khi cô ấy xoay người.
裤腿在膝盖以下向外张开。【】Ống quần vành ra ở phía dưới gối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vành (Verb)
Danh từ + vànhvành + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喇叭裤 ống quần vành ra | 这条喇叭裤很好看。 Ống quần vành ra trông rất đẹp. |
喇叭裙 váy vành ra | 这条喇叭裙看起来很优雅。 Chiếc váy vành ra trông rất duyên dáng. |
喇叭袖 tay áo vành ra | 她穿了一件喇叭袖的连衣裙。 Chiếc váy có tay áo vành ra rất đẹp. |