Anh - Việt

Bản dịch của từ Vanilla trong tiếng Trung

vanilla

Danh từ

vanilla (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài phong lan nhiệt đới dạng dây leo, cho quả dài dùng để làm hương liệu.

一种热带攀缘兰花,结出的长荚可制作香料。

Loài phong lan nhiệt đới dạng dây leo, cho quả dài dùng để làm hương liệu.

Ví dụ
农民在温室里种植香草兰。【】Người nông dân trồng vanilla trong nhà kính.
香草兰需要炎热潮湿的气候。【】Cây vanilla cần khí hậu nóng và ẩm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vanilla (Noun)

Danh từ + vanillavanilla + Danh từ
Kết hợp từ của vanilla
Collocation
Ví dụ

香草荚

quả vanilla

香草荚在用作调味料前会被晒干。

Quả vanilla được phơi khô trước khi dùng làm hương liệu.

香草兰植株

cây vanilla

农民在阴凉处种植香草兰植株。

Người nông dân trồng cây vanilla dưới bóng râm.

Video ngữ cảnh