ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vanilla trong tiếng Trung

Vanilla

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vanilla (Tính từ)

vənˈɪlə
vənˈɪlə
01

Chỉ điều gì đó bình thường, không có tính năng đặc biệt hay nổi bật; tiêu chuẩn, phổ thông hoặc tầm thường.

普通的,标准的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó bình thường, không có đặc sắc hay hấp dẫn, thường dùng để nói về các lựa chọn phổ biến hoặc tiêu chuẩn.

形容某事物普通、没有特别或吸引力,通常用于指常见或标准的选择。

Ví dụ

Vanilla (Danh từ)

vənˈɪlə
vənˈɪlə
01

Một loài phong lan nhiệt đới dạng dây leo có hoa thơm và quả dạng vỏ dài (thu hoạch để lấy hương vani).

一种热带攀缘兰花,具有芳香的花和长豆荚果实。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chất chiết xuất từ quả vani (hoặc làm nhân tạo) dùng để tạo hương vị cho thực phẩm hoặc thêm mùi thơm cho các sản phẩm mỹ phẩm.

香草提取物,常用于食品调味或化妆品的香味。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại quả hoặc hương liệu được chiết xuất từ cây vani, dùng để tạo mùi thơm, hương vị đặc trưng trong ẩm thực, đặc biệt là trong các món tráng miệng và kem.

从香草植物中提取的一种果实或香料,常用于烹饪中创造独特的香气和味道,特别是在甜点和冰淇淋中使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vanilla/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.