Vào

Vào (Động từ)
Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam
进入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó
加入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới
开始
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định
遵守
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó
在某个时间段内
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá
归类
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[học tập] thu nhận được, tiếp thu được
吸收知识
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vào (Giới từ)
Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến
朝向,进入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vào (Trợ từ)
Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn
更深地做
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên
表示批评某种过度行为,暗示必然会产生不良后果。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
