Anh - Việt
vật chủ
Danh từ
vật chủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · sinh vật mang các loài kí sinh
宿主(携带寄生虫的生物)
sinh vật mang các loài kí sinh
Ví dụ
蚊子是疟原虫的宿主。【】Muỗi là vật chủ của ký sinh trùng sốt rét.
这株水稻不是那种真菌的宿主。【】Cây lúa này không phải là vật chủ của loại nấm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa