ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vật tế
Vật hay con vật được dùng để làm vật hy sinh trong các lễ tế thần, tế tổ; thường là heo, gà, trâu, bò.
用于祭祀神灵或祖先的牺牲物,通常是猪、鸡、牛等动物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa