Anh - Việt
vé số
Danh từ
vé số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tờ vé dùng để tham gia xổ số và có cơ hội trúng tiền thưởng.
用于参加彩票抽奖的票。
Tờ vé dùng để tham gia xổ số và có cơ hội trúng tiền thưởng.
Ví dụ
我妈妈去市场后买了一张彩票。【】Mẹ tôi mua một vé số sau khi đi chợ.
他晚上查看了自己的彩票。【】Anh ấy kiểm tra vé số vào buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vé số (Noun)
Từ đi kèm + vé sốvé số + Danh từvé số + Động từĐộng từ + vé số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张彩票 tờ vé số | 我只买了一张彩票。 Tôi chỉ mua một tờ vé số. |