Về

Về (Động từ)
Di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình
返回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, hoặc nơi mình được coi như người nhà để làm gì
回家
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình
返回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng
到达
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chết [lối nói kiêng tránh]
去世
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở vào trong khoảng thời gian nào đó
在某个时期发生
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Về (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến
关于
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
