Anh - Việt
vẻ
Danh từ
vẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những nét bề ngoài nhìn chung của người hoặc cảnh vật, thường được coi là đẹp.
人或景物的外在样子,总体上给人美好的印象。
Những nét bề ngoài nhìn chung của người hoặc cảnh vật, thường được coi là đẹp.
Ví dụ
她的外表非常迷人。【】Cô ấy có vẻ đẹp rất thu hút.
古寺在青翠的树林中呈现出宁静的景象。【】Ngôi chùa cổ có vẻ yên bình giữa rừng xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Biểu hiện bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ hay cách nói, cho thấy trạng thái tình cảm bên trong.
通过面部表情、举止或说话方式表现出的内在情绪。
Biểu hiện bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ hay cách nói, cho thấy trạng thái tình cảm bên trong.
Ví dụ
她脸上带着温柔的表情。【】Cô ấy có vẻ dịu dàng trên mặt.
她带着惊讶的神情看着我。【】Cô ấy nhìn tôi với vẻ ngạc nhiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vẻ (Noun)
vẻ + Danh từvẻ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
外表 vẻ bề ngoài | 不要只凭外表评判别人。 Đừng chỉ đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài. |
面部表情 vẻ mặt | 尽管非常紧张,她仍保持着平静的表情。 Cô ấy giữ vẻ mặt bình tĩnh dù đang rất căng thẳng. |
困惑的神情 vẻ hoang mang | 听到这个问题,他脸上露出困惑的神情。 Nghe câu hỏi đó, cậu ấy hiện rõ vẻ hoang mang. |