Anh - Việt

Bản dịch của từ Vế trong tiếng Trung

vế

Danh từ

vế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần trên của chân, từ hông đến đầu gối.

从臀部到膝盖的大腿部分。

Phần trên của chân, từ hông đến đầu gối.

Ví dụ
踢完足球后,他的大腿疼。【】Vế của anh ấy bị đau sau buổi đá bóng.
她坐车时把包放在大腿上。【】Cô ấy đặt túi lên vế khi ngồi xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần của câu ghép, thường có chủ ngữ và vị ngữ riêng.

复合句中通常有自己的主语和谓语的部分。

Phần của câu ghép, thường có chủ ngữ và vị ngữ riêng.

Ví dụ
这个句子有两个分句,用“但是”连接。【】Câu này có hai vế nối với nhau bằng từ “nhưng”.
后一个分句更清楚地解释前一个分句的意思。【】Vế sau giải thích rõ hơn ý của vế trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phần tương ứng trong một cặp, đặc biệt là hai dòng của câu đối.

一对事物中相对应的部分,尤其指对联的一边。

Phần tương ứng trong một cặp, đặc biệt là hai dòng của câu đối.

Ví dụ
我爷爷在门前挂了两联对联。【】Ông tôi treo hai vế câu đối trước cửa nhà.
这一边在意思上必须和另一边相对。【】Vế này phải đối ý với vế còn lại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Toàn bộ biểu thức ở một bên dấu bằng hoặc dấu so sánh trong toán học.

数学中等号或比较符号一边的整个式子。

Toàn bộ biểu thức ở một bên dấu bằng hoặc dấu so sánh trong toán học.

Ví dụ
把5移到方程右边。【】Hãy chuyển số 5 sang vế phải của phương trình.
这个等式的两边相等。【】Hai vế của đẳng thức này bằng nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Thế lực hoặc địa vị khiến người khác phải nể trọng.

使别人敬畏的势力或社会地位。

Thế lực hoặc địa vị khiến người khác phải nể trọng.

Ví dụ
他有势力,所以很多人都敬着他。【】Anh ta có vế nên nhiều người nể nang.
当地有势力的人常常受到大家关注。【】Người có vế ở địa phương thường được mọi người chú ý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vế (Noun)

vế + Tính từĐộng từ + vế
Kết hợp từ của vế
Collocation
Ví dụ

大腿内侧

vế trong

这项练习能锻炼大腿内侧。

Bài tập này tác động vào vế trong.

右边

vế phải

结果在等号的右边。

Kết quả nằm ở vế phải của dấu bằng.

对联的一联

vế đối

这副对联的一联有很多汉越词。

Vế đối này có nhiều từ Hán Việt.

大腿外侧

vế ngoài

跑步后,她的大腿外侧疼。

Cô ấy bị đau ở vế ngoài sau khi chạy.

从句

vế phụ

“因为下雨”是一个从句。

“Vì trời mưa” là một vế phụ.

Video ngữ cảnh