Anh - Việt
vết tích
Danh từ
vết tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · cái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ
留下的痕迹
cái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ
Ví dụ
村里仍有旧墙的遗迹。【】Vết tích của bức tường cũ vẫn còn ở làng.
博物馆没有工厂的任何痕迹。【】Bảo tàng không còn vết tích nào của nhà máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa