ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vị cay
Cảm giác nóng và xót nơi đầu lưỡi hoặc vị giác do các chất cay như ớt, tiêu, gừng gây ra.
舌头或味觉因辣椒、胡椒、生姜等辛辣物质引起的灼热刺痛感
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa