Anh - Việt
vị chủng
Tính từ
vị chủng (Tính từ)
Nghĩa 01 · chỉ chú ý, tôn trọng dân tộc mình, coi thường, coi khinh các dân tộc khác
民族中心主义的;自豪于自己的民族而轻视其他民族
chỉ chú ý, tôn trọng dân tộc mình, coi thường, coi khinh các dân tộc khác
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa