Anh - Việt
vĩ độ
Danh từ
vĩ độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng cách góc tính từ đường xích đạo đến một địa điểm ở phía bắc hoặc phía nam.
从赤道向北或向南测量某地的角距离。
Khoảng cách góc tính từ đường xích đạo đến một địa điểm ở phía bắc hoặc phía nam.
Ví dụ
河内的纬度约为北纬21度。【】Vĩ độ của Hà Nội là khoảng 21 độ Bắc.
气候会随纬度而变化。【】Khí hậu thay đổi theo vĩ độ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vĩ độ (Noun)
Tính từ + vĩ độvĩ độ + Danh từvĩ độ + Số lượngvĩ độ + Tính từĐộng từ + vĩ độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
相同纬度 cùng vĩ độ | 这两座城市几乎处于相同纬度。 Hai thành phố này nằm gần như cùng vĩ độ. |