vĩ mô
vĩ mô (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế hoặc toàn bộ hệ thống, trái với vi mô.
属于整体经济或整个系统范围的,与微观相对。
Thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế hoặc toàn bộ hệ thống, trái với vi mô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vĩ mô (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宏观环境 môi trường vĩ mô | 企业需要定期关注宏观环境。 Doanh nghiệp phải theo dõi môi trường vĩ mô thường xuyên. |
宏观经济因素 yếu tố vĩ mô | 利率是影响市场的宏观经济因素之一。 Lãi suất là một trong các yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến thị trường. |
宏观经济政策 chính sách vĩ mô | 宏观经济政策需要支持长期增长。 Chính sách vĩ mô cần hỗ trợ tăng trưởng dài hạn. |
宏观经济学 kinh tế vĩ mô | 宏观经济学正在经历困难时期后的复苏。 Kinh tế vĩ mô đang phục hồi sau giai đoạn khó khăn. |
宏观经济指标 chỉ số vĩ mô | 宏观经济指标显示通货膨胀正在下降。 Các chỉ số vĩ mô cho thấy lạm phát đang giảm. |
vĩ mô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phạm vi hoặc góc nhìn bao quát toàn bộ hệ thống, trái với vi mô.
整体层面的范围或视角,与微观相对。
Phạm vi hoặc góc nhìn bao quát toàn bộ hệ thống, trái với vi mô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vĩ mô (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宏观规模 quy mô vĩ mô | 这个问题需要在宏观规模上解决。 Vấn đề này cần được giải quyết ở quy mô vĩ mô. |
宏观层面 tầm vĩ mô | 从宏观层面看,经济正在增长。 Ở tầm vĩ mô, nền kinh tế đang tăng trưởng. |
宏观视角 góc nhìn vĩ mô | 宏观视角有助于我们理解整体趋势。 Góc nhìn vĩ mô giúp chúng ta hiểu xu hướng chung. |