vì
vì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ khung gồm các thanh chịu lực, dùng để đỡ mái nhà hoặc công trình.
由承重杆件组成、支撑屋顶或建筑的框架。
Bộ khung gồm các thanh chịu lực, dùng để đỡ mái nhà hoặc công trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngôi sao trên bầu trời, thường dùng trong cách nói trang trọng hoặc thơ văn.
天空中的星星,常用于书面语或诗歌。
Ngôi sao trên bầu trời, thường dùng trong cách nói trang trọng hoặc thơ văn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vì (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屋架系统 hệ vì kèo | 工程师正在检查这栋楼的屋架系统。 Kỹ sư đang kiểm tra hệ vì kèo của tòa nhà. |
vì (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu nguyên nhân hoặc lí do của sự việc.
表示原因或理由。
Dùng để nêu nguyên nhân hoặc lí do của sự việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vì (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仅仅因为 chỉ vì | 不要仅仅因为遇到一点小困难就放弃。 Đừng bỏ cuộc chỉ vì gặp một khó khăn nhỏ. |
vì (Giới từ)
Nghĩa 01 · Dùng trước danh từ để chỉ nguyên nhân của sự việc.
用于名词前,表示事情的原因。
Dùng trước danh từ để chỉ nguyên nhân của sự việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng để chỉ người, việc hoặc mục đích mà hành động hướng tới.
表示行动所为了的人、事或目的。
Dùng để chỉ người, việc hoặc mục đích mà hành động hướng tới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vì (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出于健康原因 vì lý do sức khỏe | 她出于健康原因辞职了。 Cô ấy nghỉ việc vì lý do sức khỏe. |
为了你 vì bạn | 我这样做是为了你。 Tôi làm điều này vì bạn. |
因为大雨 vì mưa lớn | 航班因为大雨而延误。 Chuyến bay bị hoãn vì mưa lớn. |
为了共同利益 vì lợi ích chung | 我们应该为了共同利益而合作。 Chúng ta nên hợp tác vì lợi ích chung. |
为了工作 vì công việc | 他经常为了工作出差。 Anh ấy thường đi xa vì công việc. |