Vì
Danh từLiên từ

Vì (Danh từ)
01
Bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng, trong hầm lò
支撑物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ dùng để chỉ từng ngôi sao
星星
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vì (Liên từ)
01
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của điều vừa được nói đến
因为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hướng tới của hoạt động vừa được nói đến
因为; 为了
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
