Anh - Việt
vĩ
Danh từ
vĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có nhiều sợi lông căng trên một thanh cong, dùng để kéo đàn dây.
拉奏弦乐器的工具,上面绷着马尾毛或人造毛。
Dụng cụ có nhiều sợi lông căng trên một thanh cong, dùng để kéo đàn dây.
Ví dụ
她用琴弓拉小提琴弦。【】Cô ấy kéo vĩ trên dây đàn vi-ô-lông.
这把琴弓需要换新的弓毛。【】Cây vĩ này cần được thay lông mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vĩ (Noun)
Danh từ + vĩSố lượng + vĩvĩ + Danh từĐộng từ + vĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弓毛 lông vĩ | 弓毛太旧时需要更换。 Lông vĩ cần được thay khi đã quá cũ. |