ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Việc lắp đặt
Hoạt động hoặc công việc thực hiện việc lắp ráp, đặt hoặc thiết lập một thiết bị, hệ thống hay cấu trúc nào đó vào vị trí sử dụng hoặc hoạt động.
安装
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa