Anh - Việt

Bản dịch của từ Vịn trong tiếng Trung

vịn

Động từ

vịn (Động từ)

Nghĩa 01 · đặt bàn tay tựa vào để có được thế vững

依靠

đặt bàn tay tựa vào để có được thế vững

Ví dụ
她在墙上倚着休息。【】Cô ấy vịn vào tường để nghỉ ngơi.
你不应该靠别人的肩膀。【】Bạn không nên vịn vào vai người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · vin vào

依靠

vin vào

Ví dụ
他靠墙站着,不害怕摔倒。【】Anh ấy vịn vào tường để không bị ngã.
你不应该依靠别人解决问题吗?【】Bạn có nên vịn vào người khác để giải quyết không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa