Anh - Việt
vịt
Danh từ
vịt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gia cầm nuôi lấy thịt và trứng, mỏ dẹp và rộng, chân có màng để bơi.
一种家禽,嘴扁宽,脚有蹼,善于游泳,多用于取肉和蛋。
Gia cầm nuôi lấy thịt và trứng, mỏ dẹp và rộng, chân có màng để bơi.
Ví dụ
我家在后院养了二十只鸭子。【】Nhà tôi nuôi hai mươi con vịt ở sau vườn.
外婆常煮鸭蛋给孩子们吃。【】Bà ngoại thường luộc trứng vịt cho cháu ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vịt (Noun)
Danh từ + vịtvịt + Tính từvịt + Động từvịt … Từ đi kèmĐộng từ + vịt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸭肉 thịt vịt | 妈妈用姜做鸭肉。 Mẹ tôi nấu món thịt vịt với gừng. |
鸭蛋 trứng vịt | 我们早餐吃了咸鸭蛋。 Bữa sáng nhà tôi có trứng vịt muối. |
一群鸭子 đàn vịt | 一群鸭子游到湖中央。 Một đàn vịt bơi ra giữa hồ. |
鸭毛 lông vịt | 这件外套填充了鸭毛,所以很暖和。 Chiếc áo khoác này nhồi lông vịt nên rất ấm. |