Anh - Việt
vô bổ
Tính từ
vô bổ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không mang lại lợi ích hay giá trị gì, chỉ tốn thời gian và công sức.
没有任何好处或价值,白费时间和力气。
Không mang lại lợi ích hay giá trị gì, chỉ tốn thời gian và công sức.
Ví dụ
开了很久却毫无结果的会议真是没用。【】Họp hành kéo dài mà không đi đến đâu thì thật vô bổ.
整晚看那些毫无意义的视频让我很累。【】Xem những video vô bổ cả buổi tối khiến tôi mệt mỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vô bổ (Adjective)
vô bổ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闲聊 chuyện vô bổ | 我们整个下午都在闲聊,毫无意义。 Chúng tôi chỉ ngồi nói chuyện vô bổ cả buổi chiều. |
毫无意义的工作 công việc vô bổ | 别把时间浪费在这种毫无意义的工作上。 Đừng phí thời gian vào công việc vô bổ như thế. |
徒劳的努力 nỗ lực vô bổ | 他所有徒劳的努力都以失败告终。 Mọi nỗ lực vô bổ của anh ấy đều thất bại. |
毫无结果的争论 tranh cãi vô bổ | 两人整晚都在进行毫无结果的争论。 Hai người cứ tranh cãi vô bổ suốt buổi tối. |