Anh - Việt

Bản dịch của từ Vợ chồng trong tiếng Trung

vợ chồng

Danh từ

vợ chồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hai người đã kết hôn với nhau, gồm người vợ và người chồng.

已婚的两个人,即妻子和丈夫。

Hai người đã kết hôn với nhau, gồm người vợ và người chồng.

Ví dụ
我和丈夫周末经常一起做饭。【】Vợ chồng tôi thường nấu ăn cùng nhau vào cuối tuần.
他们是一对新婚夫妇,正在找房子。【】Họ là vợ chồng mới cưới và đang tìm nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vợ chồng (Noun)

Số lượng + vợ chồngvợ chồng + Tính từvợ chồng + Động từ
Kết hợp từ của vợ chồng
Collocation
Ví dụ

夫妻两人

hai vợ chồng

夫妻两人都在学校工作。

Hai vợ chồng đều làm việc ở trường học.

Video ngữ cảnh