Anh - Việt
vô cơ
Tính từ
vô cơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không thuộc giới sinh vật.
无机的
Không thuộc giới sinh vật.
Ví dụ
在社会中,水和石头都是无机的。【】Trong xã hội, nước và đá đều vô cơ.
矿物不是生物,而是无机的。【】Khoáng sản không sống, chúng vô cơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xem chất vô cơ; hoá học
无机的
Xem chất vô cơ; hoá học
Ví dụ
河内推动无机垃圾分类。【】Hà Nội thúc đẩy phân loại rác vô cơ.
社区不应使用矿物肥料。【】Khu phố tôi không nên dùng phân bón vô cơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa