vô cực
vô cực (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có độ lớn vượt quá mọi số hữu hạn hoặc không có giới hạn trong toán học.
在数学中大于任何有限数的;无界的。
Có độ lớn vượt quá mọi số hữu hạn hoặc không có giới hạn trong toán học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rất lớn hoặc dường như không có giới hạn.
大得似乎没有限制的。
Rất lớn hoặc dường như không có giới hạn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vô cực (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无限的潜力 khả năng vô cực | 如果得到适当的支持,孩子们拥有无限的潜力。 Trẻ em có khả năng vô cực nếu được hỗ trợ đúng cách. |
无穷级数 chuỗi vô cực | 老师解释了如何计算一个无穷级数的和。 Giáo viên đã giải thích cách tính tổng của một chuỗi vô cực. |
无限空间 không gian vô cực | 物理学家讨论了一个无限空间。 Nhà vật lý thảo luận về một không gian vô cực. |
无尽的耐心 sự kiên nhẫn vô cực | 她对年幼的学生有无尽的耐心。 Cô ấy có sự kiên nhẫn vô cực với học sinh nhỏ. |
无限集合 tập hợp vô cực | 整数集合是一个无限集合。 Tập hợp các số nguyên là một tập hợp vô cực. |
vô cực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khái niệm về một đại lượng hoặc không gian không có giới hạn.
没有界限的量或空间的概念。
Khái niệm về một đại lượng hoặc không gian không có giới hạn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vô cực (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无穷符号 ký hiệu vô cực | 无穷符号看起来像一个横着的数字八。 Ký hiệu vô cực trông giống một số tám nằm ngang. |
无穷的概念 khái niệm vô cực | 无穷的概念对刚开始学数学的人来说可能很难理解。 Khái niệm vô cực có thể khó hiểu đối với người mới học toán. |