ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vỡ đê
Đê bị phá hủy hoặc bị nước cuốn đi, không còn giữ được chức năng ngăn nước nữa.
堤坝崩溃,无法再挡水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa