Anh - Việt
vô độ
Tính từ
vô độ (Tính từ)
Nghĩa 01 · không có chừng mực, mức độ
过度的,没有限制的
không có chừng mực, mức độ
Ví dụ
他的行为是无度的,令人担忧。【】Hành vi của anh ấy là vô độ, làm mọi người lo lắng.
他们的消费不是无度的吗?【】Chi tiêu của họ không phải là vô độ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa