Anh - Việt

Bản dịch của từ Vô hình trong tiếng Trung

vô hình

Tính từ

vô hình (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không nhìn thấy được về hình thể nhưng vẫn có tác động hoặc sự hiện diện có thể nhận ra.

看不见,但有影响或存在。

Không nhìn thấy được về hình thể nhưng vẫn có tác động hoặc sự hiện diện có thể nhận ra.

Ví dụ
年轻人常常感受到来自社交媒体的无形压力。【】Người trẻ thường chịu áp lực vô hình từ mạng xã hội.
风是无形的,但我们仍能感觉到它。【】Gió là thứ vô hình nhưng ta vẫn cảm nhận được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vô hình (Adjective)

vô hình + Danh từ
Kết hợp từ của vô hình
Collocation
Ví dụ

看不见的手

bàn tay vô hình

亚当·斯密把市场称为看不见的手。

Adam Smith gọi thị trường là bàn tay vô hình.

无形的敌人

kẻ thù vô hình

空气污染是健康的无形敌人。

Ô nhiễm không khí là kẻ thù vô hình của sức khỏe.

无形的力量

sức mạnh vô hình

有一种无形的力量把他们拉到了一起。

Có một sức mạnh vô hình kéo họ lại gần nhau.

无形的障碍

rào cản vô hình

两种文化之间存在一道无形的障碍。

Có một rào cản vô hình giữa hai nền văn hóa.

无形的伤痛

vết thương vô hình

许多老兵一生都带着无形的伤痛。

Nhiều cựu chiến binh mang vết thương vô hình suốt đời.

Video ngữ cảnh