Anh - Việt

Bản dịch của từ Vô lễ trong tiếng Trung

vô lễ

Tính từ

vô lễ (Tính từ)

Nghĩa 01 · không có lễ độ đối với người trên

对长辈或上级不尊重

không có lễ độ đối với người trên

Ví dụ
他对老师非常无礼。【】Anh ấy rất vô lễ với thầy giáo.
你对长辈不可以无礼。【】Bạn không được vô lễ với người lớn tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh