Anh - Việt
vỡ lở
Động từ
vỡ lở (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyện bí mật hoặc việc xấu bị lộ ra, khiến nhiều người biết.
秘密或坏事被揭露,很多人都知道了。
Chuyện bí mật hoặc việc xấu bị lộ ra, khiến nhiều người biết.
Ví dụ
他撒谎的事最终还是败露了。【】Chuyện anh ấy nói dối cuối cùng cũng vỡ lở.
媒体报道后,这起诈骗案被曝光了。【】Vụ gian lận vỡ lở sau khi báo chí đưa tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vỡ lở (Verb)
Danh từ + vỡ lởSố lượng + vỡ lở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚外情曝光 chuyện ngoại tình vỡ lở | 他妻子看到短信后,他的婚外情曝光了。 Chuyện ngoại tình của anh ta vỡ lở sau khi vợ anh đọc được tin nhắn. |
阴谋败露 âm mưu vỡ lở | 他们的阴谋在实施前就败露了。 Âm mưu của họ vỡ lở trước khi được thực hiện. |
不当行为被揭露 việc làm sai trái vỡ lở | 一名员工举报后,该公司的不当行为被揭露了。 Việc làm sai trái của công ty vỡ lở nhờ một nhân viên tố giác. |