vỡ lòng
vỡ lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt đầu học những kiến thức hoặc kỹ năng cơ bản của một môn học hay nghề.
开始学习某门学科或技艺的基础知识。
Bắt đầu học những kiến thức hoặc kỹ năng cơ bản của một môn học hay nghề.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vỡ lòng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学习英语基础 vỡ lòng tiếng Anh | 她正在通过儿童歌曲学习英语基础。 Em đang vỡ lòng tiếng Anh qua các bài hát thiếu nhi. |
学习木工入门知识 vỡ lòng nghề mộc | 他从父亲那里学习木工入门知识。 Ông ấy vỡ lòng nghề mộc từ cha mình. |
vỡ lòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giai đoạn hoặc lớp học những kiến thức đầu tiên, đặc biệt là đọc và viết.
学习最初基础知识的阶段或课程,尤其是识字和读写。
Giai đoạn hoặc lớp học những kiến thức đầu tiên, đặc biệt là đọc và viết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vỡ lòng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
基础教育 giáo dục vỡ lòng | 基础教育帮助儿童养成阅读习惯。 Giáo dục vỡ lòng giúp trẻ hình thành thói quen đọc sách. |
入门水平 trình độ vỡ lòng | 这门课程适合入门水平的学习者。 Khóa học này phù hợp với người có trình độ vỡ lòng. |
启蒙读本 sách vỡ lòng | 图书馆有许多供幼儿使用的启蒙读本。 Thư viện có nhiều sách vỡ lòng cho trẻ nhỏ. |
启蒙班 lớp vỡ lòng | 小女孩九月份开始上启蒙班。 Con bé bắt đầu học lớp vỡ lòng vào tháng chín. |