Anh - Việt

Bản dịch của từ Vỡ lòng trong tiếng Trung

vỡ lòng

Động từDanh từ

vỡ lòng (Động từ)

Nghĩa 01 · Bắt đầu học những kiến thức hoặc kỹ năng cơ bản của một môn học hay nghề.

开始学习某门学科或技艺的基础知识。

Bắt đầu học những kiến thức hoặc kỹ năng cơ bản của một môn học hay nghề.

Ví dụ
他七岁时开始学习汉语基础知识。【】Ông vỡ lòng chữ Hán khi mới bảy tuổi.
我祖母从她母亲那里学习缝纫入门知识。【】Bà tôi vỡ lòng nghề may từ mẹ mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vỡ lòng (Verb)

vỡ lòng + Danh từĐộng từ + vỡ lòng
Kết hợp từ của vỡ lòng
Collocation
Ví dụ

学习英语基础

vỡ lòng tiếng Anh

她正在通过儿童歌曲学习英语基础。

Em đang vỡ lòng tiếng Anh qua các bài hát thiếu nhi.

学习木工入门知识

vỡ lòng nghề mộc

他从父亲那里学习木工入门知识。

Ông ấy vỡ lòng nghề mộc từ cha mình.

vỡ lòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giai đoạn hoặc lớp học những kiến thức đầu tiên, đặc biệt là đọc và viết.

学习最初基础知识的阶段或课程,尤其是识字和读写。

Giai đoạn hoặc lớp học những kiến thức đầu tiên, đặc biệt là đọc và viết.

Ví dụ
我弟弟正在附近的学校上识字启蒙班。【】Em tôi đang học vỡ lòng ở trường gần nhà.
以前,许多孩子从启蒙教育开始学习。【】Ngày trước, nhiều trẻ bắt đầu bằng lớp vỡ lòng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vỡ lòng (Noun)

Danh từ + vỡ lòng
Kết hợp từ của vỡ lòng
Collocation
Ví dụ

基础教育

giáo dục vỡ lòng

基础教育帮助儿童养成阅读习惯。

Giáo dục vỡ lòng giúp trẻ hình thành thói quen đọc sách.

入门水平

trình độ vỡ lòng

这门课程适合入门水平的学习者。

Khóa học này phù hợp với người có trình độ vỡ lòng.

启蒙读本

sách vỡ lòng

图书馆有许多供幼儿使用的启蒙读本。

Thư viện có nhiều sách vỡ lòng cho trẻ nhỏ.

启蒙班

lớp vỡ lòng

小女孩九月份开始上启蒙班。

Con bé bắt đầu học lớp vỡ lòng vào tháng chín.

Video ngữ cảnh