Anh - Việt
vợ
Danh từ
vợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ trong quan hệ hôn nhân với chồng.
与丈夫有婚姻关系的女性。
Người phụ nữ trong quan hệ hôn nhân với chồng.
Ví dụ
他总是给妻子做早餐。【】Anh ấy luôn nấu bữa sáng cho vợ.
我老婆今天在家办公。【】Vợ tôi đang làm việc ở nhà hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vợ (Noun)
vợ + Danh từvợ + Số lượngvợ + Tính từvợ + Động từĐộng từ + vợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夫妻 vợ chồng | 他们夫妻俩在河内住了很多年。 Vợ chồng họ đã sống ở Hà Nội nhiều năm. |