Vồ
Danh từĐộng từ

Vồ (Danh từ)
01
Dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập
重木槌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vồ (Động từ)
01
Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ
猛冲
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Lao người tới ôm chặt lấy
猛扑而来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã
迅速抓取
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
