Anh - Việt
vồ
Danh từĐộng từ
vồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập
重木槌
dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập
Ví dụ
社区 用 木槌 修理 活动室 大门。【】Tổ dân phố dùng cái vồ sửa cổng nhà văn hóa.
工人们 没有 用 大木槌 敲碎 公园 的 石头。【】Nhóm thợ không dùng vồ để đập đá ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
vồ (Động từ)
Nghĩa 01 · lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ
猛冲
lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ
Ví dụ
Con chó vồ lấy quả bóng ở công viên.【】Con chó vồ lấy quả bóng ở công viên.
Đại biểu không vồ lấy cơ hội trong cuộc họp.【】Đại biểu không vồ lấy cơ hội trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lao người tới ôm chặt lấy
猛扑而来
lao người tới ôm chặt lấy
Ví dụ
明在学校冲过去拥抱兰。【】Minh vồ lấy Lan ở sân trường.
南没有在家门口猛扑弟弟。【】Nam không vồ lấy em trai ở nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã
迅速抓取
nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã
Ví dụ
小明看到免费票,立刻抓住一张。【】Minh thấy vé miễn phí liền vồ lấy một tấm.
她没有急着抢走最后一块蛋糕。【】Cô ấy không vồ lấy miếng bánh cuối cùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa