Vo
Động từTrạng từ

Vo (Động từ)
01
Làm cho vật mềm, dẻo tròn lại bằng cách đặt vào giữa hai lòng bàn tay mà xoa theo vòng tròn
搓揉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho sạch gạo, đỗ, v.v. bằng cách cho vào rá và xát kĩ trong nước
洗米、豆等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Xắn [quần, áo] bằng cách cuộn tròn lên
卷起衣服
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vo (Trạng từ)
01
[làm việc gì] một cách đơn giản, trực tiếp, không có những phương tiện vốn thường phải dùng
简单直接地做某事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
