ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vò xé
Vò, xé, làm cho rách nát tan tành [nói khái quát]; dùng để ví việc làm cho phải đau đớn, day dứt, khổ sở về tinh thần
撕裂,深深伤害
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa