Anh - Việt
vô ý
Tính từ
vô ý (Tính từ)
Nghĩa 01 · không để ý, do sơ suất
无意的,疏忽的
không để ý, do sơ suất
Ví dụ
这是一条无意的评论。【】Đó là một lời bình luận vô ý ở trường.
那不是无意的侮辱。【】Đó không phải là một lời xúc phạm vô ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ
不小心
không có ý tứ, không biết giữ gìn ý tứ
Ví dụ
Nam 昨天在图书馆大声说话,真是欠考虑。【】Nam vô ý nói lớn ở thư viện hôm qua.
Lan 给 Mai 提意见时并不欠考虑。【】Lan không vô ý khi góp ý với Mai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa