Anh - Việt
vờn
Động từ
vờn (Động từ)
Nghĩa 01 · Lượn qua lại gần một đối tượng với động tác như đùa giỡn, lúc sát lại lúc tránh ra xa.
在某物周围嬉戏般地来回飞绕,时近时远。
Lượn qua lại gần một đối tượng với động tác như đùa giỡn, lúc sát lại lúc tránh ra xa.
Ví dụ
蝴蝶在花园里的花朵周围翩翩飞舞。【】Những chú bướm vờn quanh đóa hoa trong vườn.
傍晚,鸟儿在稻田上空盘旋飞舞。【】Đàn chim vờn quanh cánh đồng lúa vào buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trêu đùa con mồi, lúc đến gần lúc buông ra, trước khi bắt hẳn.
像猫对待猎物那样,忽近忽远地戏弄,然后才捕捉。
Trêu đùa con mồi, lúc đến gần lúc buông ra, trước khi bắt hẳn.
Ví dụ
猫在扑向老鼠之前先戏弄它。【】Con mèo vờn con chuột trước khi vồ lấy nó.
别再戏弄猎物了,直接抓住它!【】Đừng vờn con mồi nữa, bắt nó đi!
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vờn (Verb)
vờn + Danh từvờn + Trạng từvờn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戏弄猎物 vờn con mồi | 豹子在攻击前先戏弄猎物。 Con báo vờn con mồi trước khi tấn công. |
在花丛间飞来飞去 bướm vờn hoa | 蝴蝶整个上午都在花丛间飞来飞去。 Những chú bướm vờn hoa suốt buổi sáng. |