Anh - Việt
vỏn vẹn
Tính từ
vỏn vẹn (Tính từ)
Nghĩa 01 · như vẻn vẹn
仅仅
như vẻn vẹn
Ví dụ
这次活动只有三名志愿者。【】Sự kiện chỉ có vỏn vẹn ba tình nguyện viên.
社会基金甚至没收到区区一千万越南盾。【】Quỹ xã hội không nhận được dù chỉ vỏn vẹn mười triệu đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa