Vòng

Vòng (Danh từ)
Đường cong khép kín
闭合的曲线
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vật được tạo ra có hình một đường tròn, thường dùng làm đồ chơi, đồ trang sức, trang trí, v.v.
圆形物体,常用于玩具、饰品或装饰品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vòng tránh thai [nói tắt]
宫内节育器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lần chuyển động, di chuyển từ một điểm nào đó để rồi quay trở về chính điểm ấy
一圈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chu vi của một vật được coi như là có hình tròn
圆周
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phạm vi, về mặt giới hạn không gian và thời gian không thể vượt qua của hoạt động, sự việc nào đó
范围
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lần thi đấu hoặc bỏ phiếu trong một cuộc thi đấu hoặc bầu cử phải qua nhiều lần
轮次
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vòng (Động từ)
Làm cho có hình cong, hình vòng cung, thường để ôm lấy vật gì
环绕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Di chuyển không theo đường thẳng mà theo một đường cong, đường vòng cung
沿着弯曲的路径移动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vòng (Tính từ)
Không theo đường thẳng, mà theo đường cong, quanh co, uốn khúc
弯曲的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
