vợt
vợt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có lưới gắn vào khung có cán, dùng để bắt hoặc vớt cá, tôm, côn trùng hay đồ vật.
装在带柄框上的网,用来捕捉或捞取鱼、虾、昆虫或物品。
Dụng cụ có lưới gắn vào khung có cán, dùng để bắt hoặc vớt cá, tôm, côn trùng hay đồ vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dụng cụ thể thao có cán, dùng để đánh bóng hoặc cầu.
有手柄的体育器材,用来击球或羽毛球。
Dụng cụ thể thao có cán, dùng để đánh bóng hoặc cầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vợt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
球拍手柄 cán vợt | 手出汗时,这个球拍手柄太滑了。 Cán vợt này quá trơn khi tay ra mồ hôi. |
球拍线 dây vợt | 我的球拍线在比赛中断了。 Dây vợt của tôi bị đứt trong trận đấu. |
拍面 mặt vợt | 训练后拍面脏了。 Mặt vợt bị bẩn sau buổi tập. |
vợt (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt tôm, cá hoặc sinh vật nhỏ bằng vợt.
用网兜捕捞鱼、虾等小动物。
Bắt tôm, cá hoặc sinh vật nhỏ bằng vợt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vợt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在池塘里捞虾 vợt tôm trong ao | 他们每天早上在池塘里捞虾。 Họ vợt tôm trong ao vào mỗi buổi sáng. |
用网捞观赏鱼 vợt cá cảnh | 员工轻轻地用网把观赏鱼捞到另一个鱼缸里。 Nhân viên nhẹ nhàng vợt cá cảnh sang bể khác. |
用网捕捉昆虫 vợt côn trùng | 孩子们在花园里用网捕捉昆虫。 Bọn trẻ vợt côn trùng ở ngoài vườn. |