Anh - Việt
vọt
Động từ
vọt (Động từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng phun mạnh ra thành dòng đột ngột.
液体猛然喷射而出。
Chất lỏng phun mạnh ra thành dòng đột ngột.
Ví dụ
水从破裂的水管里喷出来。【】Nước vọt ra từ ống nước bị vỡ.
血从手上的伤口涌出来。【】Máu vọt ra từ vết cắt trên tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tăng hoặc di chuyển đột ngột và rất nhanh.
突然且迅速地上升或猛然冲出。
Tăng hoặc di chuyển đột ngột và rất nhanh.
Ví dụ
本周汽油价格猛涨。【】Giá xăng vọt lên trong tuần này.
看见狗时,猫嗖地一下窜过门口。【】Con mèo vọt qua cửa khi thấy chó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vọt (Verb)
Danh từ + vọt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
价格猛涨 giá vọt lên | 价格一夜之间猛涨。 Giá vọt lên chỉ sau một đêm. |
血液喷涌而出 máu vọt ra | 深深的伤口里涌出了血。 Máu vọt ra từ vết cắt sâu. |
水喷涌而上 nước vọt lên | 水从喷泉里喷得很高。 Nước vọt lên cao từ vòi phun. |
火焰窜起 lửa vọt lên | 火焰猛然窜起,吞没了屋顶。 Lửa vọt lên cao, nuốt chửng mái nhà. |
一只猫窜了出来 con mèo vọt ra | 猫从灌木丛里窜了出来,吓了我一跳。 Con mèo vọt ra khỏi bụi cây làm tôi giật mình. |