Đỗ đình nguyên thám hoa (1685), làm quan đến quyền Thiêm đô ngự sử, Bồi tụng. Thường trái ý chúa Trịnh nên bị bãi chức, ít lâu sau lại triệu ra làm đến Tự khanh.
阮留(阮氏公)——越南历史官员,1685年进士第一名,曾任权阐都御史和陪奏。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.