ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vua
Người đứng đầu nhà nước, thường lên cầm quyền bằng con đường kế vị
国王
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người được coi là nhất, không ai hơn trong một lĩnh vực, chuyên môn nào đó
最好的人