Anh - Việt
vùi lấp
Động từ
vùi lấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấp phủ, che kín bằng đất, cát hoặc vật liệu khác, thường để chôn vật gì đó hoặc làm nền tảng cho cái gì đó.
埋藏
Lấp phủ, che kín bằng đất, cát hoặc vật liệu khác, thường để chôn vật gì đó hoặc làm nền tảng cho cái gì đó.
Ví dụ
工人用泥土掩埋了旧房子。【】Công nhân đã vùi lấp ngôi nhà cũ bằng đất.
花园没有被树叶覆盖。【】Vườn hoa không bị vùi lấp bởi lá cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa