Anh - Việt
vùng đất
Danh từ
vùng đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · địa phận của một nước
领土
địa phận của một nước
Ví dụ
越南保护其在南海的领土。【】Việt Nam bảo vệ vùng đất của mình ở Biển Đông.
任何国家都不能占领别国的土地。【】Không quốc gia nào được chiếm vùng đất của nước khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa