Anh - Việt

Bản dịch của từ Vùng đệm trong tiếng Trung

vùng đệm

Danh từ

vùng đệm (Danh từ)

Nghĩa 01 · vùng nằm giữa, mang tính chuyển tiếp giữa những vùng có tính chất khác biệt hoặc đối lập nhau

缓冲区

vùng nằm giữa, mang tính chuyển tiếp giữa những vùng có tính chất khác biệt hoặc đối lập nhau

Ví dụ
公园是住宅区和工厂之间的缓冲区。【】Công viên là vùng đệm giữa khu dân cư và nhà máy.
这个保护区不是两个工业区之间的缓冲区。【】Khu bảo tồn không phải vùng đệm giữa hai khu công nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa